Nếu bạn là một fan hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt, nhất là những trận cầu đỉnh cao trên các đấu trường thế giới như La Liga, World Cup, Champions League hay Bundesliga, Ngoại Hạng Anh…thì cần phải nắm được các thuật ngữ bóng đá tiếng Anh là gì.

Trong chuyên mục bài viết hôm nay, ainoicuocsonglagioihan.vn sẽ cung cấp những mẫu câu, từ tiếng anh thông dụng mà được hầu hết các bình luận viên sử dụng trong các trận đấu bóng đá. Qua đó giúp bạn thuận tiện hơn trong quá trình theo dõi các trận cầu hấp dẫn. Hãy bổ sung vốn từ chủ đề bóng đá qua bài viết này nhé.

Các thuật ngữ bóng đá tiếng Anh trên sân cỏ.

Với những trận cầu trong nước thì người chơi không phải quan ngại về những vấn đề bình luận bóng đá trong các trận đấu. Tuy nhiên với các giải đấu nước ngoài thường sẽ không được bình luận theo Vietsup mà bạn sẽ chỉ có thể nghe hiểu bằng Tiếng Anh. Sau đây các chuyên gia Soi Kèoio sẽ giúp bạn tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh liên quan đến sân cỏ thông dụng. Bạn hãy chú ý nhé.

  • Stadium: là Sân vận động
  • National Stadium: là Sân vận động Quốc gia
  • Pitch: là Sân thi đấu
  • Capacity: là Sức chứa sân vận động
  • Field: là Sân cỏ
  • Home: là Sân nhà
  • Away team: là Đội chơi trên sân đối phương
  • Away game: là Trận đấu được diễn ra tại sân đối phương
  • Goal line: là Đường biên kết thúc sân
  • Goal line: là Đường biên ngang
  • Goalpost: là Cột khung thành, cột gôn
  • Touch line: là Đường biên dọc
  • Goal: là Khung thành
  • Midfield line: là Đường giữa sân
  • Midfield: là Khu vực giữa sân
  • Corner Flag: là Cờ được cắm ở bốn góc sân
  • Stand: là Khán đài
  • Ground: là Mặt sân
  • Penalty area: là Khu vực phạt đền
  • Goal area: là Vùng cấm địa
  • Penalty spot: là Nửa vòng tròn cách cầu môn 11 mét
  • Scoreboard: là Bảng tỉ số
  • Bench: là Hàng ghế dự bị

Các thuật ngữ bóng đá tiếng anh về vị trí cầu thủ

Chắc hẳn khi theo dõi bất kỳ trận đấu nào thì không thể thiếu các vị trí cầu thủ bóng đá, qua đó bạn phải nắm bắt rõ thông tin này để tìm hiểu sâu sắc hơn. Chẳng hạn như Thủ môn tiếng anh là gì? Tiền đạo là gì? Tiền vệ là gì? Và cả hậu vệ nữa…Đặc biệt với những người cá độ bóng đá thì việc tìm hiểu sâu về thông tin trên sẽ hữu ích rất nhiều cho bạn khi soi kèo bóng đá, ty le keo Malaysia

Vậy các bạn hãy cùng đến với những từ vựng được sử dụng để chỉ vị trí của cầu thủ dưới đây nhé.

Các vị trí phổ biến thường gặp trong bóng đá

  • Captain: là Đội trưởng
  • Goalkeeper (GK): là Thủ môn
  • Back Forward: Hậu vệ
  • Left Back: là Hậu vệ trái
  • Right Back: là Hậu vệ phải
  • Attacking Midfielder (AM): là Tiền vệ tấn công
  • Left Midfielder: Tiền vệ trái
  • Right Midfielder: Tiền vệ phải
  • Winger: Tiền vệ chạy cánh nói chung
  • Centre Back/ Centre Defender: Trung vệ
  • Forward/ Attacker/ Striker : Tiền đạo

Tên một số các vị trí cầu thủ tiếng anh chi tiết khác

  • Midfielder: là Cầu thủ đá ở vị trí tiền vệ
  • Centre Midfielder : là Tiền vệ trung tâm
  • Left/ Right Wide Midfielder hoặc Left/ Right Winger: là Tiền vệ chạy cánh trái/ Tiền vệ chạy cánh phải
  • Left Midfielder/ Right Midfielder: là Tiền vệ trái/ Tiền vệ phải
  • Libero: là Tiền vệ phòng ngự còn được gọi là mỏ neo
  • Centre Defensive Midfielder: là Tiền vệ trụ
  •  (Left/right) Wide (Back/Defender): là Hậu vệ chạy cánh trái hay Hậu vệ chạy cánh phải (vị trí này thường năm trong sơ đồ chiến thuật 5-3-2)
  • Centre Forward: là Tiền đạo đá ở giữa.
  • Left/ Right Forward: là Tiền đạo trái/ Tiền đạo phải
  • Striker: là Tiền đạo cắm/ trung phong

Thuật ngữ bóng đá tiếng Anh bộ phận nhân sự trên sân

  • Commentator: Bình luận viên
  • Sent-off: là phạt thẻ đỏ
  • Booked: là phat thẻ vàng
  • Referee: là Trọng tài
  • Linesman (referee’s assistant): là Trọng tài biên, trợ lý trọng tài
  • Manager: là Huấn luyện viên trưởng
  • Coach: là Thành viên ban huấn luyện
  • Physio: là Bác sĩ của đội bóng
  • Scout: là Trinh sát (Tình hình đội khác, phát hiện tài năng trẻ…)
  • Wonderkid: là Thần đồng

Những từ vựng khác liên quan đến thuật ngữ bóng đá tiếng anh

  • Supporter: Cổ động viên
  • Hooligans: là Những kẻ côn đồ bóng đá
  • Contract: Hợp đồng
  • Renew the contract: là Gia hạn hợp đồng
  • Free-kick: Quả đá phạt
  • Penalty: là Quả phạt 11m
  • Full-time: Hết giờ
  • Injury time: là Thời gian cộng thêm do bóng chết
  • Extra time: Hiệp phụ
  • Backheel: là Quả đánh gót
  • Header: Quả đánh đầu
  • The kick-off: là Quả giao bóng
  • Penalty shoot-out: Đá luân lưu
  • Substitute: là Dự bị
  • Goal-kick: Quả phát bóng từ vạch 5m50
  • Throw-in: là Quả ném biên
  • Corner: Quả đá phạt góc
  • Goal difference: là Bàn thắng cách biệt
  • Equaliser: Bàn thắng san bằng tỉ số
  • Own goal: là Bàn đốt lưới nhà
  • Draw: Một trận đấu hoà
  • Foul: Lỗi
  • Head-to-head: là Xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)
  • Offside: Việt vị
  • Play-off: là Trận đấu giành vé vớt
  • Put eleven men behind the ball: Đổ bê tông
  • The away-goal rule: là Luật bàn thắng sân nhà- sân khách
  • Prolific Goal Scorer: Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng

Bài viết trên đây chúng tôi vừa giải đáp về các thuật ngữ bóng đá Tiếng Anh là gì? Hi vọng nó sẽ hữu ích cho bạn đọc khi theo dõi các trận cầu bóng đá hấp dẫn. Bạn hãy lưu ý học thuộc những từ vựng này trước khi theo dõi để không bỏ lỡ những pha bóng hấp dẫn nhé. Chúc bạn có giây phút giải trì vui vẻ!